Chốt sao kê
Ngày 27
Hạn thanh toán
…
Số ngày miễn lãi tối đa tính từ ngày chốt sao kê
Phát hành
Năm đầu
Các năm tiếp theo
Miễn phí
1.199.000đ
Miễn phí
với điều kiện: Thẻ chính vật lý có phát sinh chi tiêu hợp lệ từ 4 triệu VND trở lên trong 30 ngày đầu kể từ ngày mở thẻ
1.199.000đ
Miễn phí
với điều kiện: Thẻ có phát sinh chi tiêu hợp lệ từ 150 triệu VND trở lên trong 12 tháng liền trước
Miễn phí
Thẻ phụ · Phí thường niên
Miễn phí
Phí hủy thẻ
1.10%
Ngoại tệ
Miễn phí
Ngoại tệ bằng VND
5% – 10%
Hoàn 10% khi tổng chi tiêu ≥ 30 triệu đồng/kỳ sao kê; Hoàn 5% khi tổng chi tiêu < 30 triệu đồng/kỳ sao kê. Cap chung (ăn uống + thời trang + siêu thị + golf): 1.000.000đ nếu ≥30 triệu, 500.000đ nếu <30 triệu.
3% – 5%
Hoàn 5% khi tổng chi tiêu ≥ 30 triệu đồng/kỳ sao kê; Hoàn 3% khi tổng chi tiêu < 30 triệu đồng/kỳ sao kê. Cap chung (ăn uống + thời trang + siêu thị + golf): 1.000.000đ nếu ≥30 triệu, 500.000đ nếu <30 triệu.
0.5% – 1%· Tất cả chi tiêu còn lại
Hoàn 1% khi tổng chi tiêu ≥ 30 triệu đồng/kỳ sao kê; Hoàn 0,5% khi tổng chi tiêu < 30 triệu đồng/kỳ sao kê. Cap chung (ăn uống + thời trang + siêu thị + golf): 1.000.000đ nếu ≥30 triệu, 500.000đ nếu <30 triệu.
0.3%· Tất cả chi tiêu còn lại
Hoàn 0,3% cho các chi tiêu còn lại, không giới hạn số tiền hoàn.
Nguồn & liên kết
Cập nhật lần cuối: 20 tháng 3, 2026
Được gợi ý bởi thuật toán OpenWallet dựa trên mức độ tương đồng về tính năng, loại thẻ và cashback. Nhấn vào thẻ để xem so sánh chi tiết.